Cân phân tích Advanced ML-T là một dòng cân thông minh, được thiết kế với nhiều tính năng tích hợp giúp đáp ứng các nhu cầu phân tích chính xác và hiệu quả. Với thiết kế tiện dụng và khả năng hoạt động bằng pin, dòng cân này rất phù hợp cho các ứng dụng di động. Được sản xuất bởi Mettler Toledo, cân ML-T mang đến hiệu suất cân tuyệt vời và độ chính xác cao, giúp bạn đạt được kết quả phân tích chính xác trong các phòng thí nghiệm, ngành dược phẩm, và các ứng dụng yêu cầu độ nhạy cao.
Các tính năng nổi bật của Cân phân tích ML-T:
-
Thiết kế di động và tiện dụng: Cân hoạt động bằng pin, rất phù hợp cho các ứng dụng di động và linh hoạt.
-
Độ chính xác cao: Độ đọc chính xác lên đến 0.1 mg, mang lại kết quả phân tích chính xác tuyệt đối.
-
Tính năng tự động và khả năng tích hợp: Với các ứng dụng tích hợp và khả năng điều chỉnh nhanh chóng, giúp cải thiện năng suất và độ tin cậy.
-
Thời gian đáp ứng nhanh: Cân phân tích ML-T có thời gian đáp ứng chỉ từ 2s đến 3s, đảm bảo kết quả nhanh chóng.
-
Khả năng cân nhỏ và lớn: Dòng cân này có khả năng cân từ mức nhỏ nhất là 12mg đến mức tối đa là 320g, đáp ứng được nhiều loại mẫu khác nhau.
-
Độ bền và khả năng vệ sinh cao: Cân được chế tạo từ vật liệu bền bỉ, dễ dàng vệ sinh và bảo dưỡng trong các môi trường làm việc khắc nghiệt.
Cân phân tích ML-T là lựa chọn lý tưởng cho các phòng thí nghiệm và ứng dụng cần độ chính xác và độ tin cậy cao trong việc cân các mẫu có trọng lượng nhỏ.
Thông số kỹ thuật của Cân phân tích ML-T:
| Thông số | ML54T/00 | ML104T/00 | ML204T/00 | ML304T/00 |
|---|---|---|---|---|
| Mức cân tối đa | 52 g | 120 g | 220 g | 320 g |
| Độ đọc | 0.1 mg | 0.1 mg | 0.1 mg | 0.1 mg |
| Độ lặp lại | 0.1 mg | 0.1 mg | 0.1 mg | 0.1 mg |
| Độ tuyến tính | 0.2 mg (10 g) | 0.2 mg (20 g) | 0.2 mg (50 g) | 0.2 mg (50 g) |
| Độ lặp lại (Đặc trưng) | 0.08 mg | 0.08 mg | 0.08 mg | 0.08 mg |
| Độ tuyến tính (Đặc trưng) | 0.06 mg | 0.06 mg | 0.06 mg | 0.06 mg |
| Độ lệch tâm | 0.1 mg (20 g) | 0.1 mg (50 g) | 0.12 mg (100 g) | 0.12 mg (100 g) |
| Độ nhạy | 0.1 mg (50 g) | 0.2 mg (100 g) | 0.24 mg (200 g) | 0.6 mg (300 g) |
| Mức cân nhỏ nhất (USP) | 120 mg | 120 mg | 120 mg | 120 mg |
| Mức cân nhỏ nhất (U=1%, k=2) | 12 mg | 12 mg | 12 mg | 12 mg |
| Thời gian đáp ứng | 2 s | 2 s | 2 s | 3 s |
| Đường kính đĩa cân | 90 mm | 90 mm | 90 mm | 90 mm |


Reviews
There are no reviews yet.