Cân phân tích XPR của Mettler-Toledo là dòng cân phân tích tiên tiến, được thiết kế để phục vụ cho các ứng dụng đòi hỏi độ chính xác cao như cân lượng mẫu rất nhỏ với độ chính xác lên đến 5 microgram. Được trang bị công nghệ cảm biến lực hiện đại, cân XPR đảm bảo cho kết quả cân luôn chính xác và lặp lại tốt, đặc biệt trong các nghiên cứu phòng thí nghiệm hoặc ngành công nghiệp yêu cầu độ chính xác tuyệt đối.
Các tính năng nổi bật của Cân XPR:
-
Công nghệ cảm biến lực đặc biệt: Đảm bảo độ phân giải cao, với khả năng đọc cực kỳ chính xác ngay cả với trọng lượng mẫu rất nhỏ.
-
Hệ thống kiểm soát nhiệt độ ATC™: Giúp loại bỏ sự ảnh hưởng của nhiệt độ từ các thiết bị điện tử trong cân, giúp duy trì độ chính xác cao ngay cả khi nhiệt độ thay đổi.
-
Cảnh báo trọng lượng tối thiểu (MinWeigh): Đảm bảo mẫu đang cân đạt trọng lượng tối thiểu theo yêu cầu quy trình, giúp cải thiện chất lượng kết quả.
-
Chức năng GWP Approved: Giám sát tình trạng cân, đảm bảo mẫu cân luôn trong trạng thái an toàn và chính xác.
-
Màn hình cảm ứng màu TFT 7”: Màn hình cảm ứng lớn giúp thao tác dễ dàng, với các ký tự rõ ràng và giao diện trực quan.
-
Tính năng SmartSens: Tính năng cảm biến hồng ngoại giúp mở cửa cân, tare lại hoặc in dữ liệu chỉ với một vẫy tay, tiện lợi và giảm thiểu nhiễm chéo.
-
Thiết kế không góc cạnh: Dễ dàng làm sạch và đảm bảo rằng mẫu không bị mắc kẹt trong quá trình thao tác.
Cân XPR cũng hỗ trợ kết nối đa dạng, giúp dễ dàng tích hợp vào các hệ thống dữ liệu khác, giảm thiểu sai sót trong việc nhập liệu và giúp công việc trở nên hiệu quả hơn. Cùng với đó, cân còn có các tính năng bảo mật như cài đặt passcode, giúp kiểm soát các hoạt động của cân theo tiêu chuẩn GMP-EU.
Thông số kỹ thuật Cân phân tích Excellence dòng XPR:
| Thông số | XPR106DUH | XPR226CDR | XPR226DR | XPR206DR |
|---|---|---|---|---|
| Khả năng cân tối đa | 120 g / 41 g | 220 g / 121 g | 220 g / 121 g | 220 g / 81 g |
| Độ đọc | 0.005 mg / 0.002 mg | 0.01 mg / 0.005 mg | 0.01 mg / 0.005 mg | 0.01 mg / 0.005 mg |
| Độ lặp lại | 0.005 mg | 0.01 mg | 0.01 mg | 0.01 mg |
| Độ tuyến tính | 0.1 mg | 0.1 mg | 0.1 mg | 0.1 mg |
| Mức cân nhỏ nhất (USP) | 120 mg | 120 mg | 120 mg | 100 mg |
| Mức cân nhỏ nhất (U=1%, k=2) | 12 mg | 12 mg | 12 mg | 10 mg |
| Thời gian ổn định | 2 giây | 5 giây | 2 giây | 2 giây |
| Kích thước bàn cân | 64×56 mm | 78×73 mm | 78×73 mm | 78×73 mm |
| Kích thước cân | 160×137×159 mm | 160×137×235 mm | 160×137×235 mm | 160×137×235 mm |


Reviews
There are no reviews yet.