Cân phân tích ME-T của Mettler Toledo là một dòng sản phẩm đáng tin cậy, được thiết kế dành cho mọi phòng thí nghiệm với các chức năng cân thiết yếu hàng ngày. Dòng cân này kết hợp tính năng dễ sử dụng với khả năng cung cấp kết quả chính xác mỗi ngày, đảm bảo đáp ứng được các tiêu chuẩn cao trong các ứng dụng khoa học và công nghiệp. Cân phân tích ME-T sử dụng công nghệ Electromagnetic Force Compensation (EMFC) để đảm bảo độ chính xác cao và hiệu suất vượt trội trong môi trường phòng thí nghiệm.
Các tính năng nổi bật của Cân phân tích ME-T:
-
Chức năng FACT: Hiệu chuẩn tự động theo thời gian cài đặt trước hoặc khi nhiệt độ môi trường thay đổi, giúp đảm bảo độ chính xác trong mọi điều kiện.
-
Vỏ kim loại: Cung cấp độ bền cao, bảo vệ cân khỏi tác động của môi trường và các yếu tố bên ngoài.
-
Màn hình cảm ứng TFT 4.5 inch: Giao diện trực quan giúp thao tác dễ dàng và nhanh chóng.
-
Thống kê kết quả cân: Cung cấp khả năng thống kê kết quả mở rộng, hỗ trợ việc lưu trữ và phân tích dữ liệu.
-
Chống quá tải: Bảo vệ cân khỏi các tình huống quá tải, đảm bảo tuổi thọ của thiết bị.
-
Tính năng bảo mật: Cho phép nhập passcode bảo vệ menu cân, giúp kiểm soát việc sử dụng cân.
-
Nhiều cổng giao tiếp: Tích hợp các cổng USB device, USB host, RS232 và có tùy chọn Bluetooth, giúp kết nối dễ dàng với các thiết bị ngoại vi.
-
Hỗ trợ 15 ngôn ngữ: Cân có thể tùy chọn 15 ngôn ngữ làm việc, giúp sử dụng dễ dàng cho người dùng quốc tế.
-
Truy xuất kết quả qua Excel: Dễ dàng xuất kết quả cân vào file Excel để lưu trữ và phân tích thêm.
Ứng dụng:
Cân phân tích ME-T thích hợp sử dụng trong các phòng thí nghiệm, nghiên cứu khoa học, sản xuất dược phẩm, thực phẩm, và các ngành công nghiệp yêu cầu độ chính xác cao trong việc cân mẫu.
Thông số kỹ thuật Cân phân tích ME-T:
| Thông số | ME54T/00 | ME104T/00 | ME204T/00 |
|---|---|---|---|
| Mức cân tối đa | 52 g | 120 g | 220 g |
| Độ đọc | 0.1 mg | 0.1 mg | 0.1 mg |
| Độ lặp lại | 0.1 mg | 0.1 mg | 0.1 mg |
| Độ tuyến tính | 0.2 mg (10 g) | 0.2 mg (20 g) | 0.2 mg (50 g) |
| Độ lặp lại (đặc trưng) | 0.08 mg | 0.08 mg | 0.08 mg |
| Độ tuyến tính (đặc trưng) | 0.06 mg | 0.06 mg | 0.06 mg |
| Độ lệch tâm | 0.1 mg (20 g) | 0.1 mg (50 g) | 0.12 mg (100 g) |
| Độ nhạy | 0.1 mg (50 g) | 0.2 mg (100 g) | 0.24 mg (200 g) |
| Mức cân nhỏ nhất (theo USP) | 160 mg | 160 mg | 160 mg |
| Mức cân nhỏ nhất (U=1%, k=2) | 16 mg | 16 mg | 16 mg |
| Thời gian đáp ứng | 2 giây | 2 giây | 2 giây |
| Đường kính đĩa cân | 90 mm | 90 mm | 90 mm |


Reviews
There are no reviews yet.