Đầu hiển thị IND 320 của METTLER TOLEDO là thiết bị đạt tiêu chuẩn CE/UL, lý tưởng cho các ứng dụng trong cân trạm trộn, cân mẻ, và các hệ thống cân tự động. Đầu cân IND 320 cho phép tự động ngắt thành phần nguyên liệu ngay trên đầu cân hoặc qua hệ thống điều khiển, giúp tối ưu hóa quy trình cân và pha trộn nguyên liệu.
Một trong những ưu điểm nổi bật của IND 320 là khả năng hiệu chuẩn mà không cần trọng lượng tải, tiết kiệm thời gian và chi phí. Công thức pha trộn có thể thay đổi trực tiếp từ đầu cân hoặc qua thiết bị ngoại vi, mang lại sự linh hoạt và khả năng điều chỉnh dễ dàng cho các ứng dụng công nghiệp.
Thiết bị này còn có tính năng bộ lọc số TraxDSP TM, giúp cải thiện độ chính xác và độ phân giải tối đa lên đến 500,000 digits. Với giao diện truyền thông RS232/RS485 và khả năng kết nối với nhiều loadcell khác nhau, IND 320 mang lại khả năng kết nối linh hoạt và dễ dàng tích hợp vào hệ thống cân hiện tại.
Với vỏ thép không gỉ 304 và khung nhôm, thiết bị có độ bền cao, chịu được môi trường công nghiệp khắc nghiệt. Đầu cân IND 320 đạt tiêu chuẩn bảo vệ IP65 cho phần mặt trước, giúp bảo vệ thiết bị khỏi bụi bẩn và nước, đảm bảo hoạt động ổn định trong môi trường ẩm ướt.
Thông số kỹ thuật:
| Thông số | Chi tiết |
|---|---|
| Ngõ vào loadcell analog | 6-(4-) sợi |
| Điện áp kích | VDC 10 |
| Dòng điều khiển | <=120 mA |
| Số lượng Loadcell 350 ohm | Khả năng kết nối 1-4 hoặc 1-6, tiêu thụ điện năng thấp |
| Giải tín hiệu điện áp loadcell | 1.5 – 3 mV/V |
| Độ nhạy | 1.0 uV/Digit |
| Thời gian chuyển đổi ngõ vào | 200 ms |
| Độ phân giải nội tối đa | 500.000 Digits |
| Loại bộ lọc số | TraxDSP TM |
| Nguồn cung cấp | 24 VDC |
| Công suất tiêu thụ | 8 W |
| Vỏ máy | Mặt trước thép không gỉ 304, khung nhôm, loại panel |
| Giao diện điều khiển rời | 1 ngõ vào số, 3 ngõ vào cách li, 8 ngõ ra số (OC, cách li quang học) |
| Giao diện truyền thông | RS232 (3 sợi, <15m), RS485 (2 sợi, <500m), Modbus |
| Hiển thị | OLED ma trận 128×32 điểm, số và chữ |
| Số lượng phím | 5 phím |
| Điều kiện làm việc | Nhiệt độ: -10 → +40°C, Độ ẩm: <95% RH |
| Nhiệt độ lưu trữ | -40 → +60°C |
| Cấp bức xạ nhiễu | Class B, EN 55 022 |
| Cấp bảo vệ | IP65 (Mặt trước), P2X (phần còn lại) |


Reviews
There are no reviews yet.